flagTiếng Việtarrow-menu-white.svg
TEL.0356-719-001
Trang chủ>Blogs>Phiên bản 2026.7>
  • Ứng dụng

Tính năng mới

Làm mới bộ tự động cập nhật.

Cho phép bật/tắt thao tác Orbit bằng lệnh ORBITSTATUS.

Thêm nút kiểm tra bản cập nhật mới.

Thêm nút đặt lại bố cục giao diện các bảng.

Hỗ trợ đăng nhập trực tiếp trong ứng dụng.

Hiển thị thông tin giấy phép trên thanh tác vụ.

Hỗ trợ kích hoạt giấy phép VinaCAD bằng tệp License Key.

Cập nhật

Sửa lỗi ứng dụng không mở được tệp khi người dùng dán đường dẫn lấy từ Windows bằng chức năng “Copy as path”, do đường dẫn có chứa dấu ngoặc kép (").

Cập nhật cơ chế lựa chọn trình duyệt khi mở liên kết web từ ứng dụng:
- Khi chưa có trình duyệt nào đang mở, liên kết sẽ được mở bằng trình duyệt mặc định.
- Khi chỉ có một trình duyệt đang mở, liên kết sẽ được mở tiếp trên trình duyệt đó.
- Khi có từ hai trình duyệt trở lên đang mở, liên kết sẽ được mở bằng trình duyệt được sử dụng gần nhất.

Thêm menu Bắt điểm tạm.

Cập nhật hành vi khi tắt Dynamic Input (F12): khi gõ lệnh, lệnh sẽ tự động hiển thị trên dòng lệnh.

Sửa lỗi

Sửa lỗi UI lưới sau khi zoom rồi nhấn nút “Khôi phục thiết lập bản vẽ”.

Sửa lỗi UI của thanh trạng thái.

Đăng ký định dạng tệp template (.dwt).

Sửa lỗi hiển thị đối tượng Shape.

Sửa lỗi cho phép cài đặt phiên bản ngang bằng hoặc thấp hơn phiên bản hiện tại.

Sửa lỗi di chuyển qua lại giữa các layout bị chậm.

Sửa lỗi không bắt được điểm vuông góc đối với đối tượng 3D.

Sửa lỗi hiển thị thông tin thuộc tính đối tượng (pick-first) khi di chuyển qua lại giữa các layout.

Sửa lỗi khi đặt giá trị SCROLLBAR về 0 nhưng thanh cuộn không bị tắt.

Sửa lỗi hiển thị đường dẫn tới trang giấy phép của VinaCAD/TakaCAD.

Sửa lỗi không vô hiệu hóa thanh ribbon khi ở Trang bắt đầu.

Sửa lỗi UI của bộ cài đặt.

Sửa lỗi không lưu tab ribbon hoạt động cuối cùng khi đóng ứng dụng và mở lại ứng dụng.

Sửa lỗi ứng dụng bị đóng khi mở một số tệp bản vẽ định dạng .dxf.

Sửa lỗi sau khi hủy tự động cập nhật, tiến trình tự động cập nhật tiếp theo không chạy được.

Sửa lỗi sau khi zoom rồi orbit, khi kết thúc lệnh, view quay về trạng thái cũ.

Sửa lỗi “Require resource”.

Sửa lỗi khôi phục bản vẽ (recovery) gây lỗi bản vẽ.

Sửa lỗi ứng dụng bị đóng khi lệnh chưa kết thúc và đúng lúc ứng dụng tự động lưu bản vẽ.

Sửa lỗi ứng dụng bị đóng khi thao tác với combo box Dimstyle trên thanh ribbon.

Sửa lỗi không bắt được điểm “Gần nhất” trên đối tượng elip nằm trong khối.

Sửa lỗi ứng dụng bị đóng khi bật/tắt bảng Lớp trong Layout.

Sửa lỗi một thiết bị nhưng ứng dụng trả về nhiều địa chỉ MAC.

Sửa lỗi khi rê chuột vào đối tượng nhưng không hiển thị điểm bắt vuông góc, buộc người dùng phải rê đúng vị trí vuông góc mới hiển thị.

Sửa lỗi không bắt điểm được trong trường hợp vẽ đường đa tuyến cắt nhau.

Sửa lỗi mở bản vẽ chậm và lỗi “Encountered an improper argument”.

Sửa lỗi mở bản vẽ chậm do bản vẽ có nhiều khối và lớp.

Sửa lỗi ứng dụng bị đóng khi nhập tỉ lệ đường nét bằng 0 trong bảng thuộc tính.

Sửa lỗi ứng dụng bị đóng khi mở bản vẽ mới trong lúc đang thao tác khóa/mở khóa lớp trên một bản vẽ khác.

Sửa lỗi Dynamic Input không hiển thị trên một số máy.

Sửa lỗi ứng dụng bị đóng khi xóa layout cuối cùng của bản vẽ.

Sửa lỗi mất ribbon trên một số máy.

Sửa lỗi mở bản vẽ nặng khoảng 100 MB bị mất UI và khiến ứng dụng bị đóng.

Sửa lỗi tên phiên bản không đồng bộ.

Sửa lỗi màn hình tự động cập nhật luôn nằm trên cùng màn hình.

Sửa lỗi vẫn có thể mở ứng dụng trong khi đang tự động cập nhật.

Sửa lỗi ứng dụng bị đóng khi mở lại ứng dụng, nếu tab ribbon cuối cùng được mở ở phiên làm việc trước là VinaCAD Plus.

Sửa lỗi không ưu tiên hiển thị biểu tượng snap của tùy chọn có độ ưu tiên cao hơn khi hai điểm trùng nhau.

Sửa lỗi không tắt chế độ bắt điểm vuông góc và tiếp tuyến cho điểm đầu tiên.

Sửa lỗi thanh tiêu đề màu trắng trên các phiên bản Windows 10.

Sửa lỗi hiển thị UI của bảng Khôi phục bản vẽ và bảng Lưu trữ đám mây.

  • Lệnh:

Tính năng mới

Thêm lệnh SHEETSET (40%), cho phép tạo và quản lý tập hợp bản vẽ (Sheet Set) trong cùng một dự án.

Thêm lệnh MENULOAD, cho phép tùy chỉnh giao diện người dùng, bao gồm tạo Ribbon và Toolbar.

Thêm lệnh UPDATEFIELD, cho phép cập nhật toàn bộ các trường dữ liệu (Field) trong bản vẽ, đảm bảo thông tin luôn được đồng bộ với dữ liệu mới nhất.

Thêm lệnh EXPORTSVG, cho phép xuất bản vẽ sang định dạng SVG.

Thêm lệnh IMPORTSVG, cho phép nhập tệp SVG vào bản vẽ.

Thêm lệnh MEASUREGEOM, cung cấp công cụ đo chiều dài và diện tích.

Cập nhật

FIELD: 

Cập nhật lệnh FIELD với nhóm trường Objects, hỗ trợ hiển thị và tự động cập nhật các thuộc tính của đối tượng được liên kết trong bản vẽ.

HATCH: 

Bổ sung tùy chọn “Create separate hatch”.
Bổ sung tính năng hatch nhiều đối tượng cùng lúc bằng cách quét chọn nhiều đối tượng.

Sửa lỗi 

HATCH:

Sửa lỗi không HATCH được các đối tượng lồng nhau.
Sửa lỗi HATCH không đúng theo màu và lớp được chọn trong bảng cài đặt.
Sửa lỗi phát hiện đảo không hoạt động trong một số trường hợp.
Sửa lỗi đối tượng không được highlight khi được chọn.
Sửa lỗi xác định sai vùng đã được chọn trước đó.
Sửa lỗi hộp thoại Hatch/Edit Hatch xuất hiện ở góc trên bên trái trước khi hiển thị đúng vị trí.

MIRROR:

Sửa lỗi mẫu hatch bị thay đổi khi MIRROR đối tượng hatch.
Cải thiện hiệu năng khi MIRROR nhiều đối tượng trên các bản vẽ lớn.
Sửa lỗi ứng dụng bị đóng khi MIRROR đối tượng chứa khối động trên một số máy.
Sửa lỗi ứng dụng bị đóng khi MIRROR lần thứ hai trên một số máy.

AREA:

Sửa lỗi chưa cập nhật giá trị cho biến hệ thống PERIMETER.

CHAMFER:

Sửa lỗi CHAMFER sai đối với đối tượng đường đa tuyến.

DIM:

Sửa lỗi ứng dụng bị đóng khi dùng lệnh DIM trên một số máy.
Sửa lỗi DIM đối tượng đường đa tuyến có cung tròn khiến bán kính hiển thị bị ngược.

COPY:

Sửa lỗi không thể sao chép đối tượng trên các lớp bị khóa.
Cải thiện hiệu năng khi chọn nhiều đối tượng trên các bản vẽ lớn.
Sửa lỗi không sao chép được đối tượng văn bản đa dòng có gắn Field.

FILLET:

Sửa lỗi FILLET sai đối với đối tượng đường đa tuyến.

FIND: 

Sửa lỗi nhấp đúp vào đối tượng được tìm thấy trong listbox nhưng không zoom tới đối tượng đó.

OPTIONS:

Sửa lỗi hộp thoại bị vỡ giao diện khi thay đổi tỉ lệ màn hình.

XCLIP:

Sửa lỗi không XCLIP được theo hình chữ nhật.
Sửa lỗi XCLIP không hoạt động với đường bao mới.

OFFSET:

Sửa lỗi chế độ Through không hoạt động với đường đa tuyến.
Sửa lỗi chưa lưu khoảng cách đã thiết lập trước đó.
Sửa lỗi chưa xem trước đối tượng sẽ bị xóa bằng hiệu ứng hiển thị mờ khi chọn “Có” ở tùy chọn “Xóa”.
Sửa lỗi OFFSET chưa thay đổi theo biến hệ thống OFFSETGAPTYPE.

ZOOM: 

Sửa lỗi tùy chọn “Cửa sổ” không khả dụng khi bật Ortho.

TRIM: 

Cải thiện hiệu năng khi TRIM.
Sửa lỗi TRIM sai với đối tượng đường đa tuyến.
Sửa lỗi TRIM không hoạt động với các đối tượng trong khối.

  • SDK:

Tính năng mới

Đặt giá trị biến môi trường.
(Application.SetEnv(string name, string value))

Lấy giá trị biến môi trường.
(Application.GetEnv(string name))

Đổi nút đại diện trong nút split
(CMainFrameRibbonController.ChangeSplitButtonHolder(string splitButtonName, string targetChangeButtonName))

Ẩn/hiện Ribbon tab.
(CMainFrameRibbonController.VisibleRibbonTab(string tabName, bool isVisible))

Kích hoạt Ribbon tab.
(CMainFrameRibbonController.ActiveRibbonTab(string tabName))

Ẩn/hiện nút trên Ribbon.
(CMainFrameRibbonController.VisibleButton(string buttonName, bool isVisible))

Tạo undo mark.
(Document.SetUndoMark())

Quay lại về undo mark.
(Document.UndoBack())

Kiểm tra undo mark hiện tại.
(Document.HasUndoMark())

Tạo viewport từ viewport nguồn.
(Document.CreateViewPort(ObjectId sourceId, out ObjectId targetId))

Đặt lại viewport.
(Document.ResetViewPort())

Mở document trong application context.
(DocumentCollection.appContextOpenDocument(string fileName))

Lưu document hiện tại.
(DocumentCollection.Save())

Tạo document mới từ template.
(DocumentCollection.AddWithTemplate(string templateFileName))

Tạo document mới mặc định.
(DocumentCollection.AddDefault())

Đóng document hiện tại.
(DocumentCollection.ClosedCurrentDocument())

Thêm WPF visual vào palette.
(PaletteSet.AddVisual(string name, Visual control))

Thêm WPF visual vào palette và chỉ định resize theo kích thước palette.
(PaletteSet.AddVisual(string name, Visual control, bool resizeContentToPaletteSize))

Lấy trạng thái anchored.
(PaletteSet.GetAnchored())

Thiết lập trạng thái anchored.
(PaletteSet.SetAnchored(bool anchored))

Neo palette vào palette khác.
(PaletteSet.DockToPalette(PaletteSet target, DockSides side, int sizePx))

Duyệt danh sách palette item.
(PaletteSet.GetEnumerator())

Copy danh sách palette item sang mảng.
(PaletteSet.CopyTo(Array array, int index))

Lấy biểu tượng theo theme hiện tại.
(PaletteSet.GetThemedIcon(bool bigIcon))

Lấy biểu tượng theo theme chỉ định.
(PaletteSet.GetThemedIcon(bool bigIcon, ColorThemeEnum theme))

Thiết lập biểu tượng theo theme.
(PaletteSet.SetThemedIcon(Icon value, ColorThemeEnum theme))

Zoom toàn bộ bản vẽ về chế độ extent.
(Editor.ZoomToExtent())

Lấy tỉ lệ DPI/device-independent scale theo window handle.
(EditorCommon.GetDeviceIndependentScale(IntPtr hWnd))

 

Chuyển tọa độ pixel sang device-independent coordinates.
(EditorCommon.ConvertToDeviceIndependentCoords(System.Drawing.Point pt))

Chuyển tọa độ device-independent sang pixel.
(EditorCommon.ConvertToPixelCoords(System.Windows.Point pt))

Chuyển System.Windows.Point sang System.Drawing.Point.
(EditorCommon.ToSystemDrawingPoint(System.Windows.Point point))

Chuyển System.Drawing.Point sang System.Windows.Point.
(EditorCommon.ToSystemWindowsPoint(System.Drawing.Point point))

Chuyển System.Windows.Size sang System.Drawing.Size.
(EditorCommon.ToSystemDrawingSize(System.Windows.Size size))

Chuyển System.Drawing.Size sang System.Windows.Size.
(EditorCommon.ToSystemWindowsSize(System.Drawing.Size size))

Lấy dữ liệu layout truyền sang C#.
(DataLayoutNewCAD.GetArgsToCSharp())

Set layout hiện tại bằng ObjectId.
(LayoutManagerEx.SetCurrentLayoutId(ObjectId layoutId))

Set layout hiện tại bằng tên layout.
(LayoutManagerEx.SetCurrentLayout(string layoutName))

Lấy ObjectId của layout hiện tại.
(LayoutManagerEx.GeCurrentLayoutId())

Bổ sung một số API C++:
vcdbDisToF
vcdbAngToS
vcdbAngToF
vcdbEntGet
vcdbEntGetX
vcdbEntNext
vcdbEntUpd
vcdbEntMod
vcdbEntDel
vcdbEntLast
vcdbEntMake
vcdbEntMakeX
vcdbNamedObjDict
vcdbDictSearch()
vcdbDictNext()
vcdbDictAdd()
vcdbDictRemove()
vcdbDictRename()
vcdbTblSearch()
vcdbTblNext()
vcdbTblObjName()
vcdbRegApp()
vcdbRawAngToS()
vcdbRToS()
vcdbRawAngToF()
vcedGetCName()
vcdbInters()
vcdbSNValid()
vcedUpdate()
vcedSetEnv()
vcedOsnap()
vcedFindFile()
vcedGetCurrentSelectionSet

Cập nhật

Hiển thị modal window với owner window.
(Application.ShowModalWindow(Window owner, Window formToShow))

Hiển thị modal window không truyền owner.
(Application.ShowModalWindow(Window window))

Hiển thị modeless window với parent window.
(Application.ShowModelessWindow(Window parentHandle, Window window))

Hiển thị modeless window không truyền parent.
(Application.ShowModelessWindow(Window window))

Chuyển đổi tùy chọn prompt sang kiểu đầu vào tương ứng.
(Editor.ConvertOption(PromptEditorOptions opt))

Khởi tạo giá trị mặc định cho tùy chọn prompt.
(Editor.InitedDefault(PromptEditorOptions opt))

Thực hiện prompt nhập số thực.
(Editor.DoPrompt(PromptDoubleOptions opt))

Thực hiện prompt nhập góc chữ nhật/corner.
(Editor.DoPrompt(PromptCornerOptions opt))

Thực hiện prompt nhập điểm.
(Editor.DoPrompt(PromptPointOptions opt))

Thực hiện prompt nhập chuỗi.
(Editor.DoPrompt(PromptStringOptions opt))

Thực hiện prompt nhập từ khóa.
(Editor.DoPrompt(PromptKeywordOptions opt))

Thực hiện prompt nhập số nguyên.
(Editor.DoPrompt(PromptIntegerOptions opt))

Thực hiện prompt nhập khoảng cách.
(Editor.DoPrompt(PromptDistanceOptions opt))

Thực hiện prompt nhập góc.
(Editor.DoPrompt(PromptAngleOptions opt))

Chọn lại đối tượng được chọn gần nhất.
(Editor.SelectLast())

Chọn lại tập chọn đối tượng trước đó.
(Editor.SelectPrevious())

Chọn đối tượng bằng vùng polygon dạng window.
(Editor.SelectWindowPolygon(Point3dCollection polygon))

Chọn đối tượng bằng vùng polygon dạng window kèm bộ lọc.
(Editor.SelectWindowPolygon(Point3dCollection polygon, SelectionFilter filter))

Chọn đối tượng theo đường fence.
(Editor.SelectFence(Point3dCollection fence))

Chọn đối tượng theo đường fence kèm bộ lọc.
(Editor.SelectFence(Point3dCollection fence, SelectionFilter filter))

Vẽ một vector từ điểm đầu đến điểm cuối.
(Editor.DrawVector(Point3d from, Point3d to, int color, bool drawHighlighted))

Vẽ nhiều vector từ ResultBuffer với ma trận biến đổi.
(Editor.DrawVectors(ResultBuffer rb, Matrix3d transform))

Theo dõi prompt nhập điểm.
(Editor.PromptingForPoint, Editor.PromptedForPoint)

Theo dõi prompt chọn đối tượng.
(Editor.PromptingForEntity, Editor.PromptedForEntity)

Theo dõi prompt chọn tập chọn đối tượng.
(Editor.PromptingForSelection, Editor.PromptedForSelection)

Theo dõi prompt nhập góc.
(Editor.PromptingForCorner, Editor.PromptedForCorner)

Theo dõi prompt nhập chuỗi.
(Editor.PromptingForString, Editor.PromptedForString)

Theo dõi prompt nhập từ khóa.
(Editor.PromptingForKeyword, Editor.PromptedForKeyword)

Theo dõi prompt nhập số nguyên.
(Editor.PromptingForInteger, Editor.PromptedForInteger)

Theo dõi prompt nhập số thực.
(Editor.PromptingForDouble, Editor.PromptedForDouble)

Theo dõi prompt nhập khoảng cách.
(Editor.PromptingForDistance, Editor.PromptedForDistance)

Theo dõi prompt nhập góc.
(Editor.PromptingForAngle, Editor.PromptedForAngle)

Đóng window.
(Window.Close())

Focus window.
(Window.Focus())

Sửa lỗi

C#:
Sửa lỗi hàm SetImpliedSelection().
Sửa lỗi hàm vcedGetCorner().
Sửa lỗi hàm SelectAll().
Sửa lỗi hàm SelectCrossingWindow().
Sửa lỗi hàm SelectWindow().

Bài viết liên quan

Ghi chú phát hành VinaCAD

Phiên bản 2026.1

Ghi chú phát hành VinaCAD

Phiên bản 2026.2

Ghi chú phát hành VinaCAD

Phiên bản 2026.3

Ghi chú phát hành VinaCAD

Phiên bản 2026.6

Ghi chú phát hành VinaCAD

Phiên bản 2026.6.1

Ghi chú phát hành VinaCAD

Phiên bản 2026.6.2